MẪU BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
- c3tranquangkhai
- 30 thg 8, 2024
- 6 phút đọc
Đã cập nhật: 20 thg 3
MẪU BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRẦN QUANG KHẢI
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm: 2024
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở giáo dục: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRẦN QUANG KHẢI
2. Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác của cơ sở giáo dục, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục (sau đây gọi chung là cổng thông tin điện tử).
- Địa chỉ: Ngõ 1277, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội
- Điện thoại: 0243 6420 558
- Email: c3tranquangkhai@hanoiedu.vn
- Webside: https://www.thpttranquangkhai.com
3. Loại hình của cơ sở giáo dục: Tư thục
4. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục: Nâng cao giá trị bản thân – Tự tin tiếp bước
5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục: Trường THPT Trần Quang Khải được thành lập theo quyết định số 4767/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1998 của UBND TP.Hà Nội và hoạt động liên tục từ đó đến nay.
6. Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ, bao gồm:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Thọ
- Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng trường
- Địa chỉ nơi làm việc: Ngõ 1277, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội
- Số điện thoại: 088 626 1277
- Email: thpttranquangkhai1@gmail.com.
7. Tổ chức bộ máy:
a) Quyết định thành lập:
b) Quyết định công nhận Hội đồng trường, chủ tịch Hội đồng trường và danh sách thành viên Hội đồng trường:
- Quyết định công nhận Hội đồng trường:
- Chủ tịch Hội đồng trường: Nguyễn Thị Thọ
- Các thành viên Hội đồng trường:
+ Nguyễn Thị Hà
+ Nguyễn Thanh Giang
+ Nguyễn Thị Mai
+ Nguyễn Thị Hải Hà
c) Quyết định điều động, bổ nhiệm, công nhận hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giám đốc, phó giám đốc hoặc thủ trưởng, phó thủ trưởng cơ sở giáo dục:
- Quyết định công nhận hiệu trưởng:
- Quyết định công nhận phó hiệu trưởng:
d) Quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục (có file đính kèm)
8. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục:
- Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục
- Quy chế tổ chức và hoạt động
- Quy chế dân chủ
- Quy chế làm việc
- Các nghị quyết của hội đồng trường
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
a) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo:
- Cán bộ quản lý: 02 người (01 Hiệu trưởng, 01 Phó Hiệu trưởng)
- Giáo viên: 21 người
- Nhân viên: 03 người
b) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định: 100% cán bộ quản lý, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp
c) Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định: 100% tham gia các hoạt động bồi dưỡng hàng năm.

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định:
- Đất chủ sở hữu, đất có nộp thuế: 627m2
- Đất mượn: 1.261,5m2
- Diện tích sàn xây dựng: 1.108 m2
Diện tích bình quân: 10m2/học sinh đáp ứng yêu cầu tối thiểu
b) Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định:
- Số phòng học: 09
- Số phòng học bộ môn: 02 phòng
- Số phòng để đồ dùng học tập: 01 phòng
- Số phòng tư vấn tâm lý học đường: 01 phòng
- Số phòng thư viện: 01 phòng
- Số phòng y tế: 01 phòng
- Khu sân chơi: 01 sân
c) Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định: Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu

d) Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Sử dụng bộ sách cánh diều kết hợp bộ sách kết nối tri thức
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá:
- Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục: Đạt
- Kế hoạch cải tiến chất lượng sau tự đánh giá:
+ Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, xây dựng lộ trình chuyển đổi số trong hoạt động dạy và học
+ Nâng cao chất lượng sinh hoạt tổ chuyên môn nhằm nâng cao chất lượng dạy học.
b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm: Chưa thực hiện.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước:

2. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục của nước ngoài hoặc chương trình giáo dục tích hợp thực hiện công khai thêm nội dung: số lượng học sinh đang học (chia theo số lượng học sinh là người Việt Nam, số lượng học sinh là người nước ngoài).
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
1. Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau:
a) Các khoản thu phân theo:
- Khoản thu từ người học: 2.986.041 đồng /năm (tăng 5% so với năm 2023)
- Tài trợ từ bân ngoài: Nhận học bổng khuyến học của Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) 20.000.000 VNĐ (tăng 100% so với năm 2023)
- Mức thu dự kiến các năm tiếp theo:

b) Các khoản chi 2.905.507.485 VNĐ, trong đó:
- Chi tiền lương và thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, nhân viên,...): 1.911.483.764VNĐ
- Chi cơ sở vật chất và dịch vụ (chi mua sắm, duy tu sửa chữa, bảo dưỡng và vận hành cơ sở vật chất, trang thiết bị, thuê mướn các dịch vụ phục vụ trực tiếp cho hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, phát triển đội ngũ,...): 200.000.000 đồng
- Chi hỗ trợ người học (học bổng, trợ cấp, hỗ trợ sinh hoạt, hoạt động phong trào, thi đua, khen thưởng,...):
- Chi khác: 794.000.000 đồng
3. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học:
- Thực hiện giảm học phí 1.000.000 VNĐ đối với học sinh thuộc diện hộ nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn.
4. Số dư các quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù (nếu có):
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC: Không có.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ(Đã ký)
Nguyễn Thị Hà |